Violympic

Tiếng Anh qua mạng

ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH

hcm_01

THƯ ĐIỆN TỬ

images.

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    _nature60135221.gif ANH2010.gif Hinhtru.gif Hinhnon.gif Hinhcau.gif

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    THIÊN NHIÊN HỮU TÌNH



    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Phú Hữu

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Minh Tuấn
    Ngày gửi: 11h:05' 19-03-2012
    Dung lượng: 888.0 KB
    Số lượt tải: 133
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    1). So sánh 6 và
    2). Tìm số x không âm, biết:
    Đáp án:
    Đáp án:
    §2. Căn thức bậc hai.
    Hằng đẳng thức
    MỤC TIÊU
    Kiến thức: Nắm được khái niệm căn thức bậc hai; hiểu được điều kiện tồn tại của căn thức; hiểu và chứng minh được định lí
    Kỹ năng: Tìm điều kiện tồn tại của căn thức; Vận dụng được hằng đẳng thức để tính và rút gọn biểu thức;
    Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác.
    §2. CĂN THỨC BẬC HAI
    1. Căn thức bậc hai:
    §2. CĂN THỨC BẬC HAI
    ABC vuông tại B, theo định lí Pytago ta có:
    1. Căn thức bậc hai:
    §2. CĂN THỨC BẬC HAI
    Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi là căn thức bậc hai của A. Còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
    * Tổng quát:
    xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.
    * Ví dụ:
    là căn thức bậc hai của 3x
    Xác định khi 3x ≥ 0
    §2. CĂN THỨC BẬC HAI
    ?2. Với giá trị nào của x thì xác định
    Giải
    Xác định khi 5 - 2x ≥ 0
    2. Hằng đẳng thức
    §2. CĂN THỨC BẬC HAI
    ?3. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
    4
    1
    0
    4
    9
    2
    1
    0
    2
    3
    * Định lí:
    Với mọi số a, ta có
    * Chứng minh:
    Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì
    Nếu a ≥ 0 thì |a| = a, nên (|a|)2 = a2
    Nếu a < 0 thì |a| = - a, nên (|a|)2 = (-a)2 = a2
    Do đó: (|a|)2 = a2 với mọi số a.
    Vậy:
    Ví dụ 2. Tính
    Giải
    §2. CĂN THỨC BẬC HAI
    2. Hằng đẳng thức
    §2. CĂN THỨC BẬC HAI
    Ví dụ 3. Rút gọn
    Giải
    2. Hằng đẳng thức
    §2. CĂN THỨC BẬC HAI
    * Tổng quát:
    2. Hằng đẳng thức
    Với A là biểu thức ta có:
    Nếu A ≥ 0
    Nếu A < 0
    §2. CĂN THỨC BẬC HAI
    Ví dụ 4. Rút gọn
    Giải
    2. Hằng đẳng thức
    Với x > 2
    Với a < 0
    §2. CĂN THỨC BẬC HAI
    Bài 8/10
    Bài 9/11
     x = 7 hoặc x = - 7
    Vậy: x = 7 và x = -7
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Xem lại khái niệm căn thức bậc hai, điều kiện tồn tại của căn thức; hằng đẳng thức
    Xem lại bài tập đã sửa trên lớp.
    Làm bài tập 6;7; 8 còn lại; 9 còn lại; 10 SGK.
    Chuẩn bị trước phần Luyện tập
     
    Gửi ý kiến

    XEM PHIM TRỰC TUYẾN

    NGHE NHẠC ONLINE