Violympic

Tiếng Anh qua mạng

ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH

hcm_01

THƯ ĐIỆN TỬ

images.

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    _nature60135221.gif ANH2010.gif Hinhtru.gif Hinhnon.gif Hinhcau.gif

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    THIÊN NHIÊN HỮU TÌNH



    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Phú Hữu

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Minh Tuấn
    Ngày gửi: 13h:26' 09-04-2012
    Dung lượng: 407.5 KB
    Số lượt tải: 53
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ
    CÁC HỌC SINH THÂN MẾN
    phòng gd&đt châu thành
    thcs phú hữu
    §6. TÍNH CHẤT CỦA HAI
    TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
    MỤC TIÊU
    Kiến thức: Nắm được nội dung định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau, hiểu được chứng minh tính chất này, nắm được khái niệm đường tròn nội tiếp, bàng tiếp.
    Kỹ năng: Vận dụng tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh.
    Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác trong suy luận và trong chứng minh.
    LUYỆN TẬP
    ĐỊNH LÍ VỀ HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
    ?1
    O
    C
    B
    A
    AB = AC
    OAB = OAC
    AOB = AOC
    * ĐỊNH LÍ
    Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì:
    - Điểm đó cách đều hai tiếp điểm
    - Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tia tiếp tuyến
    - Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp điểm
    CHỨNG MINH
    O
    C
    B
    A
    Gọi BA, CA theo thứ tự là các tiếp tuyến tại B, tại C của đường tròn (O).
    Theo tính chất tiếp tuyến ta có AB  OB, OA  OC
    Hai tam giác vuông AOB và AOC có
    OB = OC (bk)
    OA cạnh chung
    Nên AOB =  AOC (cạnh huyền – c.góc vuông)
    Suy ra: AB = AC
    AOB = AOC nên OA là tia phân giác của góc BOC
    OAB = OAC nên AO là tia phân giác của góc BAC
    2. ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC
    ?3
    A
    D
    E
    F
    C
    B
    I
    Ta có: AI là tia phân giác góc A. Nên IE = IF(1)
    BI là tia phân giác góc B. Nên ID = IF(2)
    (1) và (2) suy ra ID = IF = IE
    Vậy: Ba điểm D, E, F cùng thuộc đường tròn tâm I
    Đường tròn (I) nội tiếp tam giác ABC
    Tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (I)
    3. ĐƯỜNG TRÒN BÀNG TIẾP TAM GIÁC
    ?4
    A
    D
    E
    F
    C
    B
    K
    Ta có: AK là tia phân giác góc A. Nên KE = KF(1)
    BK là tia phân giác góc CBF. Nên KD = KF(2)
    (1) và (2) suy ra KD = KF = KE
    Vậy: Ba điểm D, E, F cùng thuộc đường tròn tâm K
    Đường tròn (K) bàng tiếp trong góc A của tam giác ABC
    A
    D
    E
    F
    C
    B
    K
    Bài 26.
    O
    C
    B
    A
    a). Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có:
    AB = AC
    Và OB = OC (bk)
    Suy ra: OA là đường trung trực của đoạn thẳng BC
    Vậy: OA  BC
    D
    b). BCD có BO là đường trung tuyến ứng với cạnh CD và BO =
    BCD vuông tại B, do đó BD  BC (1)
    Mà: OA  BC(2)
    (1) Và (2) suy ra OA // CD
    Bài 26.
    O
    C
    B
    A
    D
    H
    c).Gọi H là giao điểm của AO và BC
    Do OA  BC nên HB = HC = BC : 2
    OAB vuông tại B, theo định lí Pytago ta có:
    AB2 = OA2 - OB2 = 42 – 22 = 12
    AB = 12
    do đó : AB = AC = 12
    OAB vuông tại B, theo hệ thức lượng ta có:
    AB . OB = BH . AO
    suy ra: BH = = =
    BC = 2 . BH = 2 . = 12
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Xem lại nội dung định líư và phần chứng minh của định lí.
    Xem lại bài tập 26.
    Làm bài tập 27
    Chuẩn bị trước phần luyện tập.
     
    Gửi ý kiến

    XEM PHIM TRỰC TUYẾN

    NGHE NHẠC ONLINE